bòm bòm

bòm bòm

Tiếng trống vang lên bòm bòm trong lễ hội.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dáng vẻ nặng nề, chậm chạp, lù đù: "bòm bòm" mô tả một người hoặc vật cử động chậm chạp, ì ạch, thường mang sắc thái tiêu cực hoặc hài hước.
    • dụ: Con trâu đi bòm bòm trên đường. (Con trâu di chuyển nặng nề, chậm chạp trên đường.)
    • Anh ta bước bòm bòm như người mệt mỏi. (Anh ta bước đi nặng nhọc, thiếu linh hoạt.)
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái xe tải chạy bòm bòm, phát ra tiếng ồn khó chịu. (Xe tải di chuyển nặng nề, phát ra âm thanh không dễ chịu.)
    • cụ đi bòm bòm từng bước một. ( cụ bước đi chậm chạp, từ tốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bòm bòm" thường được dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả dân dã, ít xuất hiện trong văn viết trang trọng.
    • Con lợn nằm bòm bòm dưới gốc cây. (Con lợn nằm ì ra, nặng nề dưới gốc cây.)
  • Từ này có thể mang sắc thái chê bai hoặc thương cảm, tùy ngữ cảnh.
    • Anh ta ngồi bòm bòm một chỗ không chịu làm . (Anh ta ngồi lì, chậm chạp, không hoạt độngmang nghĩa chê lười biếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bòm (tính từ): nặng nề, chậm chạp (gốc của từ "bòm bòm").
    • Cái ghế này bòm quá, không xê dịch được. (Cái ghế này nặng quá, không thể di chuyển được.)
  • Lù đù (tính từ): chậm chạp, ngây ngôgần nghĩa với "bòm bòm".
    • Anh ta lù đù như con trâu. (Anh ta chậm chạp, nặng nề như con trâu.)
Từ đồng nghĩa
  • Nặng nề: sức nặng lớn, gây khó khăn khi di chuyển.
  • Chậm chạp: thiếu nhanh nhẹn, diễn ra với tốc độ thấp.
  • Ì ạch: chậm chạp, khó nhọc (thường dùng cho máy móc hoặc công việc).
    • Công việc tiến triển ì ạch. (Công việc diễn ra chậm chạp, vất vả.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với từ "bòm bòm". Từ này chủ yếu được dùng trong miêu tả trực tiếp hành động hoặc trạng thái vật .

Từ chứa "bòm bòm"